ĐÁNH GIÁ DELL XPS 13 7390 2 IN 1 (2019)
THIẾT KẾ ĐỘT PHÁ
Cũng giống như những phiên bản Dell xps khác Dell xps 2 in 1 cũng được thiết kế bề mặt bằng nhôm nguyên khối, có độ bền cực cao. Thiết kế bản lề mô men xoắm thay đổi giúp người dùng có thể mở một tay một cách dễ dàng. Xoay gập 360 độ mượt mà và sử dụng như một chiếc máy tính bảng. Màn hình 13.4 inch cảm ứng đa điểm, gam màu 90% DCI P3, độ sáng lên đến 600 Nits, tỷ lệ tương phản 1500:1, độ phân giải 1920x1080 pixel đen đến những trải nghiệm hình ảnh sắc nét sống động. Phần webcam được thiết kế chỉ 2.25mm đặt ở phía trên màn hình và được cải tiến tốt hơn. Ống kính 4 phần cung cấp video sắc nét, cải tiến chất lượng video đặc biệt là trong điều kiện ánh sáng mờ.
CỔNG KẾT NỐI
Cổng kết nối được trang bị tương tự Dell Xps 13 9380 nhưng thiếu đi một cổng USB C. 2 cổng USB đề có thể dùng để sạc và hỗ trợ Thunderbolt 3. Ở cạnh phải: Có 1 cổng USBC, và jack cắm tai nghe 3.5mm.Ở cạnh trái : Cổng USBC thunderbolt 3 và MicroSDXC
BÀN PHÍM VÀ TOUCHPAD
Với thiết kế bàn phím rộng hơn tràn ra 2 bên và lựa chọn sử dụng bộ bàn phím MagLev giống Dell XPS 15 9575 cho trải nghiệm bàn phím hoàn toàn khác biệt so với các dòng XPS 13 truyền thống. Công nghệ MagLev sử dụng nam châm để nâng cao tính đồng nhất, tuổi thọ và phản hồi phím mà không cần hành trình phím sâu. Người dùng vẫn đạt được tốc độ và tính chính xác cao khi gõ văn bản.
Kích thước của Touchpad 11.3x6.8cm, rộng hơn so với phiên bản XPS 13 9365 2 in 1 10.5x6cm vì vậy khi di chuột trên chiếc máy này du nhanh hay chậm cũng cho cảm giác mượt mà, không có hiện tượng dính chuột.
HIỆU NĂNG SỬ DỤNG
Một bước nhảy vọt từ thế hệ thứ 9 Whiskey Lake U!Hiệu năng của bộ vi xử lý liên quan rất nhiều tới thiết kế của khung máy. Khi chạy bài thử nghiệm CineBench R15 đa nhân vòng lặp, kết quả thu đương tương đương với Core i5-9300H. Sau đó, xung nhịp của CPU giảm dần để giữ nhiệt độ của máy ở mức ổn định, vì vậy hiệu năng giảm đi khoảng 20%. Nói một cách khác, hiệu năng đỉnh ban đầu rất cao, rất ấn tượng trước khi hạ xuống khá mạnh. Ngược lại, phiên bản Core i3-1005G1 không gặp hiện tượng giảm xung nhịp theo thời gian nhờ tốc độ xung nhịp Turbo Boost khiêm tốn hơn khá nhiều. Sau khi hạ xung nhịp tránh quá nhiệt, hiệu năng của 25W Core i7 Ice Lake vẫn nhanh hơn bộ vi xử lý 15W Whiskey Lake U. Độ chênh lệch vào khoảng 35% so với Core i7-8565U trên Dell Inspiron 7390 2-in-1.
Ngoài hiệu năng vượt trội, Ice Lake còn được trang bị hệ thống tăng tốc thông minh (AI acceleration) và công nghệ Deep Learning Boost chưa từng xuất hiện trên các thế hệ Core U trước, hay cả các thế hệ AMD Zen mới nhất. Tuy nhiên, tính thực tiễn của các tính năng này vẫn chưa thực sự được hiểu rõ đầy đủ qua trải nghiệm sử dụng hàng ngày.
Hiệu năng GPU là một phạm trù khá khó đánh giá. Sự thật là GPU tích hợp Iris Plus mới khá vượt trội so với Intel UHD Graphics 620. Nhưng hiệu năng chơi game thực sự còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ tối ưu của game, API hay các ứng dụng khác. Điểm 3DMark đã chứng minh sự hụt hơi của GPU thế hệ mới, nhất là khi so sánh 2 dòng GPU khác nhau. GeForce MX250 có hiệu năng nhanh hơn Iris Plus khoảng 17 đến 36% trên lý thuyết, nhưng thực tế nó lại cung cấp FPS cao hơn từ 50-70% tùy thuộc từng tựa game.
Nếu bạn chỉ chơi những game thông thường như CS:GO, Fortnite hay DOTA 2, thì Iris Plus hoàn toàn có thể đáp ứng được độ phân giải 1080p.
Thiết bị thử nghiệm của mình sử dụng SSD 512 GB Toshiba BG4 NVMe, cho hiệu năng tương đương 256 GB Toshiba BG4 NVMe trên phiên bản i3. Cả RAM và SSD đều được hàn vào bảng mạch, không thể nâng cấp nên bạn nhớ lưu ý khi lựa chọn dung lượng RAM và SSD.
LOA
Bộ loa Waves MaxxAudio 2 x 2 W thực sự mang lại trải nghiệm âm thanh tốt. Chất lượng âm thanh vượt xa khỏi mong đợi và hơn tầm của những chiếc notebooks khác. Treble và bass cho cảm giác thật sự cân bằng.
PIN
Qua quá trình thử nghiệm của mình, mình xin khẳng định bạn hoàn toàn có thể đạt được con số 9h sử dụng duyệt web bằng wifi với mức độ sáng 150 nits. Các cài đặt khác như độ phân giải 4K hay tăng độ sáng màn hình sẽ ảnh hưởng tới thời lượng sử dụng pin.
Thông số kỹ thuật
CPU |
|
CPU | 10th Generation Intel® Core™ i5-10210U Processor (6MB Cache, up to 4.2 GHz) |
Intel® Core™ i7-10710U Processor 1.10Ghz (12M Cache, up to 4.70 GHz | |
RAM |
|
Dung lượng tùy chọn | 8GB / 16GB |
Loại Ram | LPDDR3 |
Tốc độ bus | 2133MHz |
Ổ CỨNG |
|
Loại ổ cứng: | SSD |
Dung lượng tùy chọn | 256GB / 512GB / 1TB |
MÀN HÌNH |
|
Kích thước |
13.3" Full HD (3840 x 2160) InfinityEdge Touch Display |
CARD ĐỒ HỌA |
|
Chipset đồ họa | Share Intel® HD Graphics 620 |
CAMERA |
|
Camera | Widescreen HD (720p) 2.25mm webcam |
AUDIO |
|
Audio | Stereo speakers (2.5W x 2 = 4W peak) professionally tuned with Waves MaxxAudio® Pro |
KẾT NỐI |
|
Kết nối mạng | Killer™ Wi-Fi 6 AX1650 (2 x 2) and |
Bluetooth | Bluetooth 5.1 |
USB | 2 Thunderbolt™ 3 with Power Delivery and DisplayPort 1 USB 3.1 Gen 1 Type C™ port with DisplayPort/Power Delivery |
Headphone/Speaker out | (1) Mic/Headphone Combo Jack 3.5mm |
(1) MicroSD-card slot |
|
PIN |
|
Thời lượng | 4-cell, 52 WHr |
KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG |
|
Kích thước | 302 x 199 x 11.6 (mm) |
Trọng lượng | 1.23 kg |
HỆ ĐIỀU HÀNH |
|
Win | 10 bản quyền |
XUẤT XỨ - BẢO HÀNH |
|
Xuất xứ | US |
Bảo hành | 12 tháng 1 đổi 1 |