Khuyến mãi
DANH MỤC SẢN PHẨM

DELL PRECISION 7760 (2021)

Thương hiệu: DELL Mã sản phẩm: Precision 7760
So sánh
64.890.000₫

DELL PRECISION 7760 (2021) ƯU ĐÃI - KHUYẾN MÃI

  • Tặng balo thời trang
  • Tặng chuột không dây cao cấp
  • Tặng gói cài đặt, bảo dưỡng, vệ sinh máy trọn đời
  • Tặng Voucher giảm giá cho lần mua tiếp theo
Cấu Hình:
  • Tình trạng: New 100%
  • Bảo hành: 12 tháng, đổi mới trong 30 ngày
  • Giá chưa bao gồm VAT (10%)

Gọi đặt mua 0936975111 (7:30 - 22:00)

CƠ SỞ HÀ NỘI

📞Hotline: 078.351.8888 (Ms.Hạnh)

CƠ SỞ HỒ CHÍ MINH

📞Hotline: 0936.975.111 (Mr.Toàn)

HỖ TRỢ BẢO HÀNH

📞Hotline: 0336.919.739 (Mr.Dũng)
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
    Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Trả góp qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

ĐÁNH GIÁ DELL PRECISION 7760

Dell Precision 7760 hiện là mẫu máy trạm có thiết kế bền bỉ, mỏng nhẹ. Với cấu hình mạnh mẽ, chiếc máy này phù hợp cho nhu cầu xử lý các công việc nặng liên quan đến thiết kế đồ họa.

THIẾT  KẾ CỨNG CÁP, BỀN BỈ

Dell Precision 7760 có thiết kế giống như mẫu tiền nhiệm là Precision 7750. Thân máy có cấu tạo bằng kim loại với phần đế trông giống như nhựa. Các cạnh của nắp máy và thân máy được chải bóng hơn, trong khi nắp và bảng điều khiển phía dưới lại có kết cấu mờ hơn.

Với thiết kế to dày như thế, nên hiển nhiên là máy cũng có thêm không gian để có bộ tản nhiệt tốt hơn, có thêm nơi để nâng cấp cấu hình. Bởi vì công việc mà chiếc máy này hướng đến chính là những công việc HardCore đòi hỏi hiệu năng sử dụng phải luôn cao nhất trong thời gian liên tục.

Dell Precision 7760 Mobile Workstation Features 02

Về tổng thể, Dell Precision 7760 có kích thước 17,3 inch, nặng khoảng 3 kg và dày 28,6 mm nên đôi khi người dùng có thể sẽ gặp khó khăn trong việc di chuyển. Tuy nhiên vì là mẫu máy trạm, cho nên không thể đòi hỏi nó phải mỏng nhẹ như một chiếc ultrabook được, đổi lại độ bền của máy được đánh giá khá cao. Bản lề của máy cũng được gia công cứng cáp, tạo cảm giác chắc chắn khi gập mở.

MÀN HÌNH RỘNG SẮC NÉT

Màu sắc hiển thị trên Dell Precision 7760 khá chân thực và sống động, bên cạnh đó nhờ có độ sáng cao nên bạn có thể sử dụng dễ dàng trong điều kiện ánh sáng cao mà không sợ bị chói mắt hay cản trở tầm nhìn. Máy sở hữu màn hình lớn nên trải nghiệm làm việc trên máy cũng rất tốt, nhất là các tác vụ đồ họa đòi hỏi cần không gian hiển thị lớn, màu sắc đẹp mắt.

Dell Precision 7760 Mobile Workstation Features 03

Để đáp ứng nhu cầu cho từng nhóm đối tượng công việc khác nhau. Dell Precision 7760 có các tùy chọn trang bị màn hình như:

  • 17.3 inch FHD, 1920×1080, 60Hz, Anti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits
  • 17.3 inch IPS FHD, 1920×1080, 60Hz, Anti-Glare, Non-Touch, 100% DCIP3, 500 Nits
  • 17.3 inch IPS UHD,3840×2160,120Hz,Anti-Glare,Non-Touch,100%Adobe,500Nits,HDR400

Nếu như bạn là một người thường xuyên làm việc với màu sắc như in ấn, chỉnh sửa ảnh hay làm video chuyên nghiệp, …  Thì màn hình UHD với số điểm 100% Adobe chính là lựa chọn thích hợp cho bạn khi cho màu sắc gần như là chính xác nhất.

Nếu công việc của bạn không đòi hỏi quá nhiều về hiển thị; hay bạn muốn tiết kiệm chi phí thì màn hình FHD cũng đủ để có thể đáp ứng nhu cầu cho bạn.

BÀN PHÍM VÀ TOUCHPAD

Bàn phím của Dell Precision 7760 có dạng Chiclet với hành trình phím khá sâu. Các phím tương đối êm khi gõ với độ nảy cao. Bề mặt các phím được thiết kế khá mịn nhưng hơi võng xuống cho cảm giác ôm tay hơn. Hành trình phím hợp lí giúp bạn có thể thao tác văn bản gõ liên tục và nhanh không bị vấp.

Đồng thời, bàn phím có 3 chế độ đèn chiếu sáng, giúp bạn có thể dễ dàng sử dụng máy trong điều kiện ban đêm. Dell vẫn giữa lại Numpad giống với người tiền nhiệm Precision 7650 trên chiếc 7760 này.

Dell Precision 7760 Mobile Workstation Features 04

Touchpad lớn tương đối lớn và được bố trí hơi lệch về phía bên trái. Bề mặt Touchpad được phủ kính mịn, giúp tăng độ ma sát để thao tác được dễ dàng hơn. Chuột trái – phải cho trải nghiệm cực tốt. Các thao tác đa nhiệm rất mượt mà, hầu như không bị dính tay ngay cả khi tay di chuyển ở tốc độ chậm.

HIỆU NĂNG MẠNH MẼ

Dell Precision 7760 có nhiều tùy chọn CPU để phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng, với tùy chọn cao cấp nhất là Intel Xeon W11955M, hiệu năng cải thiện đáng kể so với thế hệ cũ. Ngoài việc đa dạng về tùy chọn CPU, đối với card đồ họa, Dell Precision 7760 cũng đem đến cho người dùng rất nhiều sự lựa chọn đến từ NVIDIA, cao cấp nhất là NVIDIA T1200, mang đến khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ, giúp xử lý các tác vụ liên quan đến xử lý hình ảnh như dựng hình, chơi game cực kỳ mượt mà mà đã mắt.

Dell Precision 7760 Mobile Workstation Features 05

Dell Precision 7760 cho khả năng nâng cấp RAM lên tới 128GB với 4 khe trống, cùng với đó là 3 khe SSD M.2 với dung lượng tối đa lên tới 400GB. Từ đó cho thể thấy, khả năng nâng cấp và mở rộng của thiết bị này tương đối lớn, người dùng hoàn toàn có thể chủ động nâng cấp tùy thời điểm để đáp ứng cho công việc của mình.

CỔNG KẾT NỐI

Dell Precision 7760 Mobile Workstation Features 06

Đối với một chiếc máy trạm, thì Dell Precision 7760 đáp ứng tốt mọi nhu cầu cần thiết của người dùng về cổng kết nối.

Máy được trang bị 2 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1 cho cho tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh chóng; 2 cổng USB Type-C có hỗ trợ Thunderbolt 4; 1 cổng HDMI 2.1; 1 cổng mini DisplayPort; 1 khe cắm thẻ nhớ SD; 1 cổng Ethernet LAN và jack cắm tai nghe 3.5 mm.

Bên cạnh các cổng vật lý, Dell Precision 7760 còn có kết nối không dây Wi-Fi 6 (802.11ax) và Bluetooth 5.2. Điều này cho phép máy có thể truy cập wifi nhanh chóng ở những nơi đông người.

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước và trọng lượng của Dell Precision 7760 cũng đã được cải thiện. Máy mỏng nhẹ hơn khá nhiều cho với các mẫu trước đó.

  • Chiều cao phía trước: 1,02 “(25,98 mm).
  • Chiều cao phía sau: 1,13” (28,6 mm).
  • Chiều rộng: 15,75 “(400 mm).
  • Chiều sâu: 10,38” (263,6 mm).
  • Trọng lượng khởi điểm: 6,65 lbs (3,01 kg)

THỜI LƯỢNG PIN

Theo như nhà sản xuất công bố, Dell Precision 7760 có 2 loại pin. Đó là Pin 6 cell 95 watt-giờ ExpressCharge Capable và Pin 6 cell 68 Wh ExpressCharge Capable.

Với Viên pin 6 Cell 68Whr và 6 Cell 95Whr, Dell Precision 7760 2021 hoàn toàn có thể đáp ứng tốt 1 ngày làm việc của bạn. Tuy nhiên, để có thể tận dụng được tối đa sức mạnh thì của máy thì bạn nên cắm sạc máy trong quá trình sử dụng nhé.

Thông số kỹ thuật

CPU

 
Tùy chọn 11th Gen Intel® Core™ i5-11500H, vPro® (12 MB, 6 cores, 12 threads, 2.90 to 4.60 GHz Turbo, 45W)
  11 Gen Intel® Core™ i7-11800H (24 MB cache, 8 cores, 16 threads, 2.30 GHz to 4.60 GHz Turbo, 45 W)
  11th Gen Intel® Core™ i7-11850H, vPro® (24 MB, 8 cores, 16 threads, 2.50 to 4.80 GHz Turbo, 45W)
  11th Gen Intel® Core™ i9-11950H, vPro® (24 MB, 8 cores, 16 threads, 2.60 to 5.00 GHz Turbo, 45W)

RAM

 
Dung lượng tùy chọn 16GB / 32GB /64GB
Loại Ram LPDDR4
Tốc độ bus                                         3200MHz

Ổ CỨNG

 
Loại ổ cứng: M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
Dung lượng tùy chọn 512GB / 1TB /2TB / 4TB

MÀN HÌNH                  

 
Kích thước/ tùy chọn

Option: 17.3″ FHD (1920*1080) 60Hz Anti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits
Option: 17.3″ FHD (1920*1080) 60Hz Anti-Glare, Non-Touch, 100% DCIP3, 500 Nits
Option: 17.3″ UHD (3840*2160) 120Hz Anti-Glare, Non-Touch, 100% AdobeRGB, 500 Nits

CARD ĐỒ HỌA      

 
Chipset đồ họa

 Intel® UHD Graphics 11th Gen
Option: NVIDIA® RTX™ A3000 6GB GDDR6
Option: NVIDIA® RTX™ A4000 8GB GDDR6

CAMERA

 
Camera  HD 1280 x 720 RGB at 30 fps camera with Omni-directional digital Microphone
HD 1280 x 720 RGB at 30 fps IR camera with Omni-directional digital Microphone + Proximity sensor

AUDIO 

 
Audio

Stereo speakers, 2 W x 2 W = 4 W total

KẾT NỐI

 
Kết nối mạng  Intel® Wi-Fi 6E AX210 Wireless Card + 
Bluetooth  Bluetooth® 5.2
Cổng kết nối 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A port
2 x USB 3.2 Gen 2 Type-C® Thunderbolt 4.0 ports
1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A port with PowerShare
1 x Mini DisplayPort 1.4
1 x HDMI 2.1 port
1 x RJ-45 Ethernet port
1 x Power jack
1 x Universal audio port
1 x SD-card slot
1 x Smart card reader slot

PIN

 
  95 Wh Lithium-Ion

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG                 

 
Kích thước 1. Front Height: 1.02" (25.98 mm) Rear Height: 1.13" (28.6 mm) | 2. Width: 15.75" (400 mm) | 3. Depth: 10.38" (263.6 mm) | Starting Weight: 6.65 lbs (3.01 kg)*

HỆ ĐIỀU HÀNH

 
Win  Windows 10 Pro 

XUẤT XỨ - BẢO HÀNH 

 
Xuất xứ         US      
Bảo hành 12 tháng 1 đổi 1

Thông số kỹ thuật

CPU

 
Tùy chọn 11th Gen Intel® Core™ i5-11500H, vPro® (12 MB, 6 cores, 12 threads, 2.90 to 4.60 GHz Turbo, 45W)
  11 Gen Intel® Core™ i7-11800H (24 MB cache, 8 cores, 16 threads, 2.30 GHz to 4.60 GHz Turbo, 45 W)
  11th Gen Intel® Core™ i7-11850H, vPro® (24 MB, 8 cores, 16 threads, 2.50 to 4.80 GHz Turbo, 45W)
  11th Gen Intel® Core™ i9-11950H, vPro® (24 MB, 8 cores, 16 threads, 2.60 to 5.00 GHz Turbo, 45W)

RAM

 
Dung lượng tùy chọn 16GB / 32GB /64GB
Loại Ram LPDDR4
Tốc độ bus                                         3200MHz

Ổ CỨNG

 
Loại ổ cứng: M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
Dung lượng tùy chọn 512GB / 1TB /2TB / 4TB

MÀN HÌNH                  

 
Kích thước/ tùy chọn

Option: 17.3″ FHD (1920*1080) 60Hz Anti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits
Option: 17.3″ FHD (1920*1080) 60Hz Anti-Glare, Non-Touch, 100% DCIP3, 500 Nits
Option: 17.3″ UHD (3840*2160) 120Hz Anti-Glare, Non-Touch, 100% AdobeRGB, 500 Nits

CARD ĐỒ HỌA      

 
Chipset đồ họa

 Intel® UHD Graphics 11th Gen
Option: NVIDIA® RTX™ A3000 6GB GDDR6
Option: NVIDIA® RTX™ A4000 8GB GDDR6

CAMERA

 
Camera  HD 1280 x 720 RGB at 30 fps camera with Omni-directional digital Microphone
HD 1280 x 720 RGB at 30 fps IR camera with Omni-directional digital Microphone + Proximity sensor

AUDIO 

 
Audio

Stereo speakers, 2 W x 2 W = 4 W total

KẾT NỐI

 
Kết nối mạng  Intel® Wi-Fi 6E AX210 Wireless Card + 
Bluetooth  Bluetooth® 5.2
Cổng kết nối 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A port
2 x USB 3.2 Gen 2 Type-C® Thunderbolt 4.0 ports
1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A port with PowerShare
1 x Mini DisplayPort 1.4
1 x HDMI 2.1 port
1 x RJ-45 Ethernet port
1 x Power jack
1 x Universal audio port
1 x SD-card slot
1 x Smart card reader slot

PIN

 
  95 Wh Lithium-Ion

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG                 

 
Kích thước 1. Front Height: 1.02" (25.98 mm) Rear Height: 1.13" (28.6 mm) | 2. Width: 15.75" (400 mm) | 3. Depth: 10.38" (263.6 mm) | Starting Weight: 6.65 lbs (3.01 kg)*

HỆ ĐIỀU HÀNH

 
Win  Windows 10 Pro 

XUẤT XỨ - BẢO HÀNH 

 
Xuất xứ         US      
Bảo hành 12 tháng 1 đổi 1

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

Thu gọn